Gói Khám & Chăm Sóc Dự Phòng
Khám tổng quát, vệ sinh răng và hướng dẫn chăm sóc tại nhà theo nguy cơ cá nhân.
- Phát hiện sớm vấn đề
- Duy trì răng nướu khỏe mạnh
- Cần thực hiện định kỳ

Hà Nội Smile の一般歯科サービスは、よくあるお口のトラブルを早期に発見・対応し、より複雑な処置が必要になる前に健康な歯を長く保つお手伝いをします。
Khám tổng quát, vệ sinh răng và hướng dẫn chăm sóc tại nhà theo nguy cơ cá nhân.
Hàn răng, phục hồi răng mẻ vỡ và điều trị nướu theo chỉ định sau thăm khám.
Hỗ trợ phát hiện tổn thương giữa các răng, quanh chân răng và vùng xương hàm khi có chỉ định.
Loại bỏ mảng bám và cao răng hiệu quả, hỗ trợ chăm sóc nướu nhẹ nhàng.

Step 1 / 4
Bác sĩ trao đổi nhu cầu, kiểm tra răng, nướu, khớp cắn và tiền sử sức khỏe.
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Khám, tư vấn, chụp phim tại chỗ | Lần | Miễn phí |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Chụp phim X-Quang Panorama | Lần | 100.000đ |
Chụp phim Cephalometric | Lần | 100.000đ |
Chụp phim sọ mặt thẳng | Lần | 100.000đ |
Chụp phim khớp thái dương hàm | Lần | 150.000đ |
Chụp phim X-quang CT ConeBeam 3D | Lần | 300.000đ |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Lấy cao răng, đánh bóng răng và thổi cát mức độ I | Lần | 150.000đ |
Lấy cao răng, đánh bóng răng và thổi cát mức độ II | Lần | 200.000đ |
Lấy cao răng, đánh bóng răng và thổi cát mức độ III | Lần | 300.000đ |
Liệu trình điều trị viêm lợi mức độ nhẹ | Lần | 500.000đ |
Liệu trình điều trị viêm lợi mức độ nặng | Lần | 1.000.000đ |
Bảo hành: 6 tháng
Bảo hành: 6 tháng
Bảo hành: 6 tháng
Bảo hành: 6 tháng
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Hàn răng bằng Composite/ Fuji Bảo hành: 6 tháng | Răng | 250.000đ |
Hàn răng thẩm mỹ Bảo hành: 6 tháng | Răng | 500.000đ |
Hàn che tủy bằng Canxi Bảo hành: 6 tháng | Răng | 500.000đ |
Hàn răng bằng vật liệu sinh học BIODENTINE Bảo hành: 6 tháng | Răng | 1.000.000đ |
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Nhổ chân răng vĩnh viễn | Răng | 300.000đ |
Nhổ răng vĩnh viễn | Răng | 500.000đ |
Nhổ răng vĩnh viễn phức tạp | Răng | 1.000.000đ |
Trích áp xe lợi | Răng | 500.000đ |
Phẫu thuật cắt lợi trùm | Răng | 500.000đ |
Nhổ răng khôn thông thường | Răng | 1.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm trên khó độ I | Răng | 1.500.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm trên khó độ II | Răng | 2.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm dưới Khó độ I | Răng | 2.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm dưới Khó độ II | Răng | 2.500.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm dưới khó độ III | Răng | 3.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn hàm dưới khó độ IV | Răng | 3.500.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng 8 khó phức tạp | Răng | 4.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng ngầm | Răng | 5.000.000đ |
Phẫu thuật nhổ răng khôn bằng công nghệ rung siêu âm Piezotone | Răng | + 1,000,000 |
Ghép huyết tương giàu tiểu cầu PRF | Răng | 500.000đ |
Phẫu thuật cắt nang, cắt cuống | Răng | 2.000.000đ |
Phẫu thuật cắt phanh môi/ Phanh lưỡi | Phanh | 1.500.000đ |
Phẫu thuật nha chu | Răng | 500.000đ |
Nạo ổ viêm | Răng | 200.000đ |
Nạo quanh răng lật vạt | Răng | 1.000.000đ |