Tẩy Trắng Răng
Cải thiện màu răng sau khi bác sĩ đánh giá nguyên nhân nhiễm màu và tình trạng men răng.
- Ít xâm lấn
- Thời gian thực hiện tương đối nhanh
- Mức độ đáp ứng khác nhau theo cơ địa và nguyên nhân

Hà Nội Smile 的美学口腔科运用 DSD 微笑设计软件,让客户在进行全瓷冠、瓷贴面或美白前预先看到效果。
Cải thiện màu răng sau khi bác sĩ đánh giá nguyên nhân nhiễm màu và tình trạng men răng.
Điều chỉnh màu sắc và hình thể với chỉ định dựa trên khớp cắn, mô răng còn lại và kỳ vọng thực tế.
Ghi nhận bề mặt răng để hỗ trợ thiết kế phục hình và trao đổi kế hoạch trực quan.
Hỗ trợ phân tích tỷ lệ răng, môi và khuôn mặt trước khi thống nhất phương án.

Step 1 / 4
Đánh giá răng, nướu, khớp cắn, mong muốn và các yếu tố ảnh hưởng độ bền lâu dài.
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Tẩy trắng răng tại nhà bằng máng | Lần | 1.500.000đ |
Tẩy trắng răng tại phòng khám bằng đèn Halogen công nghệ cao | Lần | 2.500.000đ |
Tẩy trắng răng kết hợp | Lần | 3.000.000đ |
Bảo hành: 12 tháng
Bảo hành: 12 tháng
Bảo hành: 12 tháng
Bảo hành: 12 tháng
Bảo hành: 3 năm
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Cầu cánh dán | Cầu | 1.500.000đ |
Răng nhựa tạm PMMA | Răng | 200.000đ |
Hàm khung kim loại thường Bảo hành: 12 tháng | Hàm | 3.000.000đ |
Hàm khung Titanium Bảo hành: 12 tháng | Hàm | 4.000.000đ |
Nền hàm giả toàn phần nhựa thường | Hàm | 2.000.000đ |
Nền hàm giả bán phần nhựa thường | Hàm | 1.000.000đ |
Nền hàm giả toàn phần nhựa dẻo Bảo hành: 12 tháng | Hàm | 3.000.000đ |
Nền hàm giả bán phần nhựa thường Bảo hành: 12 tháng | Hàm | 2.000.000đ |
Lưới đệm | Hàm | 500.000đ |
Răng nhựa nội | Răng | 200.000đ |
Răng nhựa ngoại | Răng | 300.000đ |
Răng sứ Titanium đúc trên khung Bảo hành: 3 năm | Răng | 2.500.000đ |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | Răng | 500.000đ |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | Móc | 500.000đ |
Sửa hàm giả gãy | Hàm | 500.000đ |
Bảo hành: 5 năm
Bảo hành: 7 năm
Bảo hành: 10 năm
Bảo hành: 10 năm
Bảo hành: 10 năm
Bảo hành: 15 năm
Bảo hành: 15 năm
Bảo hành: 10 năm
Bảo hành: 19 năm
Bảo hành: 10 năm
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Chụp thép | Răng | 500.000đ |
Răng sứ Titan Bảo hành: 5 năm | Răng | 2.500.000đ |
Răng sứ Katana Bảo hành: 7 năm | Răng | 3.500.000đ |
Răng sứ Cercon Bảo hành: 10 năm | Răng | 5.000.000đ |
Răng sứ Emax Bảo hành: 10 năm | Răng | 7.000.000đ |
Răng sứ Ceramil Bảo hành: 10 năm | Răng | 8.000.000đ |
Răng sứ Lava Plus Bảo hành: 15 năm | Răng | 10.000.000đ |
Răng sứ Lava Esthetic Bảo hành: 15 năm | Răng | 12.000.000đ |
Răng sứ Lisi Bảo hành: 10 năm | Răng | 12.000.000đ |
Răng sứ Orodent Bảo hành: 19 năm | Răng | 15.000.000đ |
Phục hồi thân răng Inlay/ Onlay Composite | Răng | 2.000.000đ |
Phục hồi thân răng Inlay/ Onlay Emax Press Bảo hành: 10 năm | Răng | 6.000.000đ |
Cùi đúc Titan | Răng | 1.500.000đ |
Cùi đúc Zirconia | Răng | 4.000.000đ |
Chốt không kim loại ( Chốt Thạch anh, chốt sợi….) | Răng | 1.000.000đ |
Bảo hành: 10 năm
Bảo hành: 10 năm
| Dịch vụ | Đơn vị | Giá niêm yết |
|---|---|---|
Dán sứ Veneer sứ Emax Lithium Disilicate Bảo hành: 10 năm | Răng | 7.000.000đ |
Dán sứ Veneer sứ Lisi Bảo hành: 10 năm | Răng | 12.000.000đ |